Thời gian đào tạo
– Tối thiểu 3 năm khi xét tuyển từ bậc THPT
– Tối thiểu 3 năm khi xét tuyển từ bậc Trung cấp khác và cùng ngành (Tương đương hệ liên thông đại học)
– Tối thiểu 2,2 năm khi xét tuyển từ bậc Cao Đẳng cùng hoặc khác ngành (Tương đương học liên thông đại học)
– Tối thiểu 2,2 năm khi xét tuyển từ bậc Đại Học (Tương đương học văn bằng 2)
Nhận tư vấn 1:1, thông tin về chương trình học, lộ trình, cơ chế xét miễn môn học uy tín, chuyên nghiệp
Chương trình học tập:
CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẬP TOÀN KHÓA – EHOU
NGÀNH: LUẬT
| STT | TÊN HỌC PHẦN | SỐ TC | MÃ HỌC PHẦN | HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT/ HỌC TRƯỚC | GHI CHÚ |
| CHUYÊN ĐỀ ĐIỀU KIỆN | |||||
| 1 | Nhập môn Internet và E-learning | 4 | EG38 | ||
| 2 | Phát triển kỹ năng cá nhân 1 | 4 | EG35 | ||
| 3 | Phát triển kỹ năng cá nhân 2 | 3 | EG41 | ||
| KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | |||||
| 4 | Triết học Mác-Lênin | 3 | EG42 | ||
| 5 | Kinh tế chính trị Mác-Lênin | 2 | EG43 | ||
| 6 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2 | EG44 | ||
| 7 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 2 | EG45 | ||
| 8 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | EG46 | ||
| 9 | Tin học đại cương | 3 | EG12 | ||
| 10 | Tiếng Anh cơ bản 1 | 3 | EG09.1 | ||
| 11 | Tiếng Anh cơ bản 2 | 3 | EG09.2 | EG09.1 | |
| 12 | Tiếng Anh cơ bản 3 | 3 | EG09.3 | EG09.2 | |
| 13 | Soạn thảo văn bản hành chính | 3 | EG48 | EL09 | |
| KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ KHỐI NGÀNH | |||||
| 14 | Lịch sử nhà nước và pháp luật | 3 | SL10 | ||
| 15 | Luật an sinh xã hội | 3 | EL51 | EL06 | |
| 16 | Kỹ năng nghề luật | 2 | EL44 | EL06 | |
| 17 | Đại cương văn hóa Việt Nam | 3 | EL04 | ||
| 18 | Xã hội học pháp luật | 3 | SL13 | ||
| 19 | Kỹ năng đàm phán, soạn thảo và ký kết hợp đồng dân sự | 2 | SL29 | EL13 | |
| 20 | Kỹ năng giao tiếp nghề luật | 2 | SL30 | EL06 | |
| 21 | Tiếng Anh pháp lý | 3 | SL01 | EG09.3 | |
| 22 | Lý luận nhà nước và pháp luật | 3 | EL06 | ||
| 23 | Luật Hiến pháp Việt Nam | 3 | EL08 | EL06 | |
| 24 | Luật Hành chính Việt Nam | 3 | EL09 | EL06 | |
| STT | TÊN HỌC PHẦN | SỐ TC | MÃ HỌC PHẦN | HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT/
HỌC TRƯỚC |
GHI CHÚ |
| 25 | Luật Hình sự Việt Nam 1 | 3 | SL02 | EL08 | |
| 26 | Luật Hình sự Việt Nam 2 | 3 | SL03 | SL02 | |
| 27 | Luật Tố tụng hình sự Việt Nam | 3 | EL11 | SL02 | |
| 28 | Luật Dân sự Việt Nam 1 | 3 | EL12 | ||
| 29 | Luật Dân sự Việt Nam 2 | 3 | EL13 | EL12 | |
| 30 | Luật Hôn nhân và gia đình | 3 | EL15 | EL12 | |
| 31 | Luật Tố tụng dân sự Việt Nam | 3 | EL14 | EL12 | |
| 32 | Pháp luật về chủ thể kinh doanh | 3 | SL04 | EL06 | |
| 33 | Pháp luật về hoạt động thương mại | 3 | SL05 | SL04 | |
| 34 | Luật Lao động Việt Nam | 3 | EL21 | EL12 | |
| 35 | Luật Tài chính | 3 | EL24 | EL06 | |
| 36 | Luật Đất đai | 3 | EL22 | EL13, EL34 | |
| 37 | Công pháp quốc tế | 3 | EL17 | EL06 | |
| 38 | Tư pháp quốc tế | 3 | EL18 | EL12 | |
| 39 | Thực tập định hướng nghề nghiệp 1 | 2 | SL06 | EL06 | |
| 40 | Thực tập định hướng nghề nghiệp 2 | 2 | SL07 | SL06 | |
| KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH | |||||
| 41 | Luật Tố tụng hành chính | 3 | EL34 | EL09 | |
| 42 | Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm | 3 | EL42 | ||
| 43 | Kỹ năng tư vấn pháp luật trong lĩnh vực đất đai | 2 | SL40 | EL22 | |
| 44 | Thực hành nghề nghiệp | 3 | SL54 | SL07 | |
| TỐT NGHIỆP | |||||
| 45 | Khóa luận tốt nghiệp | 7 | SL55 | ||
Đơn vị phối hợp – Văn phòng tư vấn tuyển sinh và nhận hồ sơ:


Hãy để lại thông tin của bạn để được hỗ trợ tư vấn chi tiết về chương trình, lộ trình học và tài khoản học thử,…